Bản dịch của từ For shame trong tiếng Việt
For shame
Idiom

For shame(Idiom)
fˈɔː ʃˈeɪm
ˈfɔr ˈʃeɪm
Ví dụ
02
Được sử dụng để thể hiện sự không tán thành hoặc thất vọng trong hành vi của ai đó
Used to express disapproval or disappointment in someones behavior
Ví dụ
03
Một cách diễn đạt để chỉ ra rằng ai đó nên cảm thấy xấu hổ hoặc tội lỗi
An expression to indicate that someone should feel embarrassed or guilty
Ví dụ
