Bản dịch của từ For shame trong tiếng Việt

For shame

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

For shame(Idiom)

fˈɔː ʃˈeɪm
ˈfɔr ˈʃeɪm
01

Một cụm từ dùng để mắng mỏ hoặc chỉ trích ai đó vì hành động của họ

A phrase used to scold or criticize someone for their actions

Ví dụ
02

Được sử dụng để thể hiện sự không tán thành hoặc thất vọng trong hành vi của ai đó

Used to express disapproval or disappointment in someones behavior

Ví dụ
03

Một cách diễn đạt để chỉ ra rằng ai đó nên cảm thấy xấu hổ hoặc tội lỗi

An expression to indicate that someone should feel embarrassed or guilty

Ví dụ