Bản dịch của từ Foray trong tiếng Việt

Foray

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foray (Noun)

fˈɔɹeɪ
fˈɑɹeɪ
01

Một cuộc tấn công hoặc đột kích bất ngờ vào lãnh thổ của kẻ thù, thường nhằm chiếm đoạt hoặc lấy tài sản; cũng có thể dùng nghĩa chuyển là một cuộc xâm nhập, thử sức ngắn hạn vào một lĩnh vực mới.

A sudden attack or incursion into enemy territory especially to obtain something a raid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Foray (Verb)

fˈɔɹeɪ
fˈɑɹeɪ
01

Thực hiện hoặc tham gia vào một cuộc đột kích, cuộc tấn công ngắn hoặc chuyến thăm ngắn nhằm mục đích khám phá, chiếm đóng hoặc lấy thứ gì đó; cũng dùng nghĩa bóng là thử sức hoặc xâm nhập tạm thời vào một lĩnh vực mới.

Make or go on a foray.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ