Bản dịch của từ Foreshortening trong tiếng Việt

Foreshortening

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreshortening(Noun)

fɔɹʃˈɔɹtɨŋ
fɔɹʃˈɔɹtɨŋ
01

Hiệu ứng thị giác khi một vật hoặc hình người trông bị nén lại theo chiều sâu (ngắn hơn, dẹt hơn) khi vẽ hoặc chụp theo phối cảnh, vì phần gần người xem hiện ra lớn hơn và phần xa bị thu nhỏ.

The visual effect of an object or figure appearing compressed in the depth dimension when represented in perspective.

透视缩短效果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Foreshortening(Verb)

fɔɹʃˈɔɹtɨŋ
fɔɹʃˈɔɹtɨŋ
01

Trong ngữ cảnh miêu tả hình ảnh hoặc hội họa, “foreshortening” nghĩa là vẽ hoặc thể hiện vật thể sao cho trông ngắn lại hoặc bị co lại do góc nhìn, tức là thu tỉ lệ cho nhỏ hơn để tạo cảm giác chiều sâu hoặc khoảng cách.

Depict or to represent in reduced scale.

缩短

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Foreshortening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Foreshorten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Foreshortened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Foreshortened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Foreshortens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Foreshortening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ