Anh - Việt

Bản dịch của từ Forested trong tiếng Việt

forested

AdjectiveVerb

forested (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Có nhiều cây; được bao phủ hoặc phủ đầy bởi rừng.

Có nhiều cây; được bao phủ hoặc phủ đầy bởi rừng.

covered with trees or forest.

Ví dụ
Khu vực có rừng ở Oregon hỗ trợ nhiều loài động vật địa phương.The forested area in Oregon supports many local wildlife species.
Thành phố không có công viên có rừng nào để giải trí.The city does not have any forested parks for recreation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

forested (Verb)

/fˈɔɹəstəd/
/fˈɔɹəstəd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ của động từ "forest" — nghĩa là đã trồng rừng hoặc đã phủ đầy cây rừng một khu vực (tạo thành rừng).

Dạng quá khứ của động từ "forest" — nghĩa là đã trồng rừng hoặc đã phủ đầy cây rừng một khu vực (tạo thành rừng).

past tense of forest.

Ví dụ
Cộng đồng đã trồng rừng trong công viên với cây bản địa vào mùa xuân năm ngoái.The community forested the park with native trees last spring.
Họ đã không trồng rừng trong khu vực vì cắt giảm ngân sách.They didn't forested the area due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trồng rừng hoặc phủ kín bằng rừng; làm cho một vùng đất có nhiều cây rừng.

Trồng rừng hoặc phủ kín bằng rừng; làm cho một vùng đất có nhiều cây rừng.

to provide with a forest.

Ví dụ
Thành phố đã trồng rừng ở nhiều khu vực để cải thiện chất lượng không khí.The city forested many areas to improve air quality for residents.
Họ đã không trồng rừng trên đất gần trường học năm ngoái.They did not forested the land near the school last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chuyển đổi đất đai thành rừng; trồng cây để phủ kín hoặc phục hồi diện tích rừng trên vùng đất trước đó không có rừng.

Chuyển đổi đất đai thành rừng; trồng cây để phủ kín hoặc phục hồi diện tích rừng trên vùng đất trước đó không có rừng.

to convert land into forest.

Ví dụ
Họ đã trồng rừng ở khu vực để cải thiện chất lượng không khí vào năm 2022.They forested the area to improve local air quality in 2022.
Họ đã không trồng rừng trên đất do hạn chế ngân sách năm nay.They did not forested the land due to budget constraints this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh