Anh - Việt

Bản dịch của từ Forests trong tiếng Việt

forests

Noun

forests (Noun)

/fˈɔɹəss/
/fˈɔɹəs/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “forest” — những khu rừng hoặc nhiều vùng rừng; nơi có nhiều cây mọc tự nhiên, thường rộng và hoang dã.

Dạng số nhiều của “forest” — những khu rừng hoặc nhiều vùng rừng; nơi có nhiều cây mọc tự nhiên, thường rộng và hoang dã.

plural of forest.

Ví dụ
Rừng cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật hoang dã.Forests provide habitats for diverse wildlife species.
Phá rừng đang gây suy giảm về số lượng rừng trên toàn thế giới.Deforestation is causing a decline in the number of forests worldwide.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của forests (Noun)

SingularPlural

forest

forests

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh