Anh - Việt

Bản dịch của từ Fortified trong tiếng Việt

fortified

Verb

fortified (Verb)

/fˈɔɹtəfaɪd/
/fˈɔɹtəfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Là dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “fortify”, nghĩa là đã làm cho vững chắc, tăng cường hoặc củng cố (ví dụ: củng cố thành lũy, tăng cường sức mạnh hoặc bổ sung dưỡng chất).

Là dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “fortify”, nghĩa là đã làm cho vững chắc, tăng cường hoặc củng cố (ví dụ: củng cố thành lũy, tăng cường sức mạnh hoặc bổ sung dưỡng chất).

simple past and past participle of fortify.

Ví dụ
Cộng đồng đã củng cố các công viên để khuyến khích giao lưu xã hội vào năm 2022.The community fortified its parks to encourage social interactions in 2022.
Họ đã không củng cố trung tâm địa phương, dẫn đến ít sự kiện cộng đồng hơn.They did not fortify the local center, leading to fewer community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fortified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fortify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fortified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fortified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fortifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fortifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh