fortify
fortify (Verb)
Nghĩa 01 · Thêm rượu mạnh (điểm thêm cồn) vào rượu vang để làm cho loại rượu như port, sherry có nồng độ cồn cao hơn và ổn định hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Củng cố, xây dựng hoặc trang bị cho một nơi (như thành lũy, pháo đài, vùng biên) các công sự, hàng rào, pháo đài… để bảo vệ, chống lại sự tấn công.
Củng cố, xây dựng hoặc trang bị cho một nơi (như thành lũy, pháo đài, vùng biên) các công sự, hàng rào, pháo đài… để bảo vệ, chống lại sự tấn công.
Provide (a place) with defensive works as protection against attack.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của fortify (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | fortify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | fortified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | fortified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | fortifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | fortifying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "fortify" có nguồn gốc từ tiếng Latin "fortificare", có nghĩa là củng cố hoặc tăng cường. Trong tiếng Anh, "fortify" thường được sử dụng để chỉ hành động bảo vệ hoặc gia cố một cấu trúc, đặc biệt là những công trình quân sự như thành lũy. Trong cả tiếng Anh Mỹ và Anh, cách phát âm tương tự, nhưng có thể có sự khác nhau nhỏ trong ngữ điệu. Từ này còn được dùng trong ngữ cảnh dinh dưỡng, để chỉ việc thêm chất dinh dưỡng vào thực phẩm.