ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fortunately
Theo một cách may mắn hoặc thuận lợi.
In a way that is lucky or favorable
Thật may mắn
By good fortune luckily
Dùng để giới thiệu một phát biểu về điều gì đó đã xảy ra và được coi là tốt đẹp hoặc may mắn.
Used to introduce a statement about something that has happened which is seen as good or fortunate