Bản dịch của từ Forward-thinking values trong tiếng Việt

Forward-thinking values

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forward-thinking values(Phrase)

fˈɔːwədθˌɪŋkɪŋ vˈæljuːz
ˈfɔrˈwɔrdˈθɪŋkɪŋ ˈvæɫjuz
01

Có tư tưởng hoặc quan điểm tiến bộ

Having progressive ideas or views

Ví dụ
02

Hành động dự đoán hoặc lên kế hoạch cho tương lai

The act of anticipating or planning for the future

Ví dụ
03

Được thiết kế để giúp mọi người phát triển, cải thiện hoặc trở nên sẵn sàng hơn cho những thách thức trong tương lai.

Designed to help people grow improve or become better prepared for future challenges

Ví dụ