Bản dịch của từ Four days trong tiếng Việt
Four days
Phrase

Four days(Phrase)
fˈɔː dˈeɪz
ˈfaʊr ˈdeɪz
01
Thường được sử dụng trong bối cảnh lập kế hoạch hoặc sắp xếp.
Commonly used in planning or scheduling contexts
Ví dụ
02
Một khoảng thời gian bốn ngày đêm.
A duration of four 24hour periods
Ví dụ
