Bản dịch của từ Fraise trong tiếng Việt

Fraise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fraise(Noun)

01

Một chiếc khăn trang trí đeo ở cổ, đặc biệt là vào thời Elizabeth.

A decorative ruff worn at the neck especially in the Elizabethan era.

Ví dụ
02

Một công sự với những chiếc cọc nhọn hướng ra ngoài.

A fortification with sharpened stakes projecting outwards.

Ví dụ
03

(trong nấu ăn) một quả dâu tây.

In cooking a strawberry.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ