Anh - Việt
elizabethan
AdjectiveNoun
elizabethan (Adjective)
/ˌɛlɪzˈeɪbɪθən/
/ˌɛɫɪzəˈbɛθən/
AI
Ví dụ
Các vở kịch thời Elizabeth rất được ưa chuộng trong các sự kiện xã hội ở London.Elizabethan plays were popular in social events in London.
Họ không thích các phong tục xã hội thời Elizabeth trong các nghiên cứu.They do not like Elizabethan social customs in studies.
Nghĩa 02
Đặc điểm của thời kỳ Phục hưng Anh dưới triều đại Elizabeth I đặc biệt là trong văn học và kịch
Characteristic of the English Renaissance era during Elizabeth Is reign especially in literature and drama
Ví dụ
Các vở kịch của Shakespeare thể hiện rõ phong cách văn học elizabethan.Shakespeare's plays show elizabethan literary style clearly.
Không có truyền thống văn hóa elizabethan trong các sự kiện xã hội.There are no elizabethan cultural traditions in social events.
elizabethan (Noun)
/ˌɛlɪzˈeɪbɪθən/
/ˌɛɫɪzəˈbɛθən/
AI
Ví dụ
Trang phục thời Elizabeth được ưa chuộng trong các sự kiện xã hội năm ngoái.Elizabethan costumes were popular in social events last year.
Anh ấy không thích phong cách âm nhạc thời Elizabeth trong các buổi gặp mặt xã hội.He does not enjoy Elizabethan music style at social gatherings.