Bản dịch của từ Frantic procedure trong tiếng Việt

Frantic procedure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frantic procedure(Noun)

frˈɑːntɪk prˈɒsɪdjˌɔː
ˈfræntɪk ˈprɑsədʒɝ
01

Một loạt các bước hoặc hành động được thực hiện để đạt được một mục tiêu cụ thể.

A series of steps or actions taken to achieve a specific end

Ví dụ
02

Một cách xử lý tình huống hoặc nhiệm vụ đầy tính khẩn cấp và thường hay hỗn loạn.

An urgent and often chaotic way of handling a situation or task

Ví dụ
03

Quá trình thực hiện điều gì đó, đặc biệt khi nó liên quan đến nhiều hoạt động.

The process of doing something especially when it involves a lot of activity

Ví dụ