Bản dịch của từ Free cash flow trong tiếng Việt
Free cash flow
Noun [U/C]

Free cash flow (Noun)
fɹˈi kˈæʃ flˈoʊ
fɹˈi kˈæʃ flˈoʊ
01
Tiền mặt được tạo ra bởi một công ty sau khi tính toán chi phí đầu tư.
The cash generated by a company after accounting for capital expenditures.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một thước đo hiệu suất tài chính của công ty cho thấy bao nhiêu tiền mặt có sẵn để phân phối cho tất cả các bên nắm giữ chứng khoán của thực thể doanh nghiệp.
A measure of a company's financial performance that shows how much cash is available for distribution among all the securities holders of a corporate entity.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Free cash flow
Không có idiom phù hợp