Bản dịch của từ Free cash flow trong tiếng Việt
Free cash flow
Noun [U/C]

Free cash flow(Noun)
fɹˈi kˈæʃ flˈoʊ
fɹˈi kˈæʃ flˈoʊ
01
Dòng tiền mà một công ty thu về sau khi trừ đi các khoản chi tiêu vốn.
Cash is created by a company after calculating the investment costs.
现金是由一家公司在计算投资成本之后产生的。
Ví dụ
Ví dụ
03
Dòng tiền mà một công ty tạo ra từ hoạt động kinh doanh của mình, trừ đi các khoản chi tiêu cho vốn cần thiết để duy trì hoặc mở rộng tài sản của nó.
Cash generated by a company from its operating activities, minus the necessary capital expenditures to maintain or expand its asset base.
现金是公司通过经营活动所产生的资金,减去维持或扩大其资产基础所必需的资本支出。
Ví dụ
