Bản dịch của từ Free energy trong tiếng Việt
Free energy
Noun [U/C]

Free energy(Noun)
frˈiː ˈɛnədʒi
ˈfri ˈɛnɝdʒi
Ví dụ
02
Năng lượng có khả năng thực hiện công trong một hệ thermodynamic
Energy available to do work within a thermodynamic system.
能量是指在热力学系统中完成工作的能力。
Ví dụ
03
Một khái niệm trong hóa lý vật lý thể hiện lượng công tối đa có thể thu hồi được từ một quá trình nhiệt động học mà không gây tổn thất.
This is a concept in thermodynamics that measures the maximum work that can be obtained from a thermodynamic process in a reversible manner.
这是热力学中的一个概念,指在可逆过程中能够从一个热力学系统中最大限度获取的功。
Ví dụ
