Bản dịch của từ Free energy trong tiếng Việt

Free energy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Free energy(Noun)

frˈiː ˈɛnədʒi
ˈfri ˈɛnɝdʒi
01

Năng lượng có thể khai thác từ một hệ thống để thực hiện công việc ở nhiệt độ và áp suất không đổi

Energy can be harnessed from a system to perform work at constant temperature and pressure.

能量可以通过某个系统进行提取,以在恒定的温度和压力条件下完成工作。

Ví dụ
02

Năng lượng có khả năng thực hiện công trong một hệ thermodynamic

Energy available to do work within a thermodynamic system.

能量是指在热力学系统中完成工作的能力。

Ví dụ
03

Một khái niệm trong hóa lý vật lý thể hiện lượng công tối đa có thể thu hồi được từ một quá trình nhiệt động học mà không gây tổn thất.

This is a concept in thermodynamics that measures the maximum work that can be obtained from a thermodynamic process in a reversible manner.

这是热力学中的一个概念,指在可逆过程中能够从一个热力学系统中最大限度获取的功。

Ví dụ