Bản dịch của từ Front-load washer trong tiếng Việt

Front-load washer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front-load washer(Noun)

frˈʌntləʊd wˈɒʃɐ
ˈfrəntˈɫoʊd ˈwɑʃɝ
01

Một loại máy giặt được thiết kế để sử dụng nước và năng lượng hiệu quả hơn, trong đó quần áo được cho vào qua cửa trước

A type of washer designed for more efficient water and energy usage where clothes are loaded through a front door

Ví dụ
02

Máy giặt có cửa ở phía trước để cho quần áo vào thay vì ở phía trên

A washing machine that has a door on the front for loading clothes rather than on the top

Ví dụ