Bản dịch của từ Front seat trong tiếng Việt
Front seat
Noun [U/C]

Front seat(Noun)
frˈʌnt sˈiːt
ˈfrənt ˈsit
Ví dụ
02
Khu vực trong một lớp học hoặc khán phòng nơi hàng ghế đầu tiên được đặt.
The area in a classroom or auditorium where the first row of seats is located
Ví dụ
