Anh - Việt

Bản dịch của từ Frothed trong tiếng Việt

frothed

Verb

frothed (Verb)

/fɹˈʌðd/
/fɹˈʌðd/
AI

Nghĩa 01 · Là dạng quá khứ đơn và phân từ hoàn thành của “froth”; nghĩa là đã tạo bọt, nổi bọt (thường là trên bề mặt chất lỏng như sữa, bia, cà phê) hoặc đã nói chuyện/viết một cách hời hợt không sâu sắc (ít dùng).

Là dạng quá khứ đơn và phân từ hoàn thành của “froth”; nghĩa là đã tạo bọt, nổi bọt (thường là trên bề mặt chất lỏng như sữa, bia, cà phê) hoặc đã nói chuyện/viết một cách hời hợt không sâu sắc (ít dùng).

simple past and past participle of froth.

Ví dụ
Họ đã làm sủi bọt sữa cho cà phê tại quán hôm qua.They frothed the milk for the coffee at the café yesterday.
Cô ấy không làm sủi bọt sữa cho trà của mình tuần trước.She didn't frothed the milk for her tea last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của frothed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

froth

V2

Quá khứ đơn

Past simple

frothed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

frothed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

froths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

frothing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh