Bản dịch của từ Frozen coding trong tiếng Việt

Frozen coding

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frozen coding(Phrase)

frˈəʊzən kˈəʊdɪŋ
ˈfroʊzən ˈkoʊdɪŋ
01

Mã đã được biên dịch trước và có thể hoạt động, thường được sử dụng trong một ngữ cảnh cụ thể.

Code that is precompiled and operational typically used in a specific context

Ví dụ
02

Một trạng thái mã đã được hoàn thiện và không còn phải thay đổi.

A state of code that has been finalized and is no longer subject to changes

Ví dụ
03

Một kỹ thuật lập trình đã được xác định và không thể thay đổi sau khi được thiết lập.

A programming technique that is fixed and cannot be altered once established

Ví dụ