Bản dịch của từ Frozen coding trong tiếng Việt
Frozen coding
Phrase

Frozen coding(Phrase)
frˈəʊzən kˈəʊdɪŋ
ˈfroʊzən ˈkoʊdɪŋ
01
Mã đã được biên dịch trước và có thể hoạt động, thường được sử dụng trong một ngữ cảnh cụ thể.
Code that is precompiled and operational typically used in a specific context
Ví dụ
Ví dụ
03
Một kỹ thuật lập trình đã được xác định và không thể thay đổi sau khi được thiết lập.
A programming technique that is fixed and cannot be altered once established
Ví dụ
