Bản dịch của từ Full data set trong tiếng Việt

Full data set

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full data set(Noun)

fˈʊl dˈɑːtɐ sˈɛt
ˈfʊɫ ˈdɑtə ˈsɛt
01

Một tập hợp đầy đủ các thông tin hoặc dữ liệu về một chủ đề cụ thể

A complete collection of information or data on a particular subject

Ví dụ
02

Một bộ dữ liệu đầy đủ được thu thập để phục vụ cho phân tích hoặc nghiên cứu.

An entire set of data collected for analysis or research purposes

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực máy tính, một tập dữ liệu đầy đủ có thể đề cập đến một tập hợp hoàn chỉnh các điểm dữ liệu liên quan mà có thể được sử dụng để rút ra kết luận hoặc cái nhìn sâu sắc.

In computing a full dataset can refer to a complete set of related data points that can be used to derive conclusions or insights

Ví dụ