Bản dịch của từ Full nelson trong tiếng Việt

Full nelson

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full nelson(Noun)

fʊl nˈɛlsn
fʊl nˈɛlsn
01

Một thế võ đô vật trong đó một cánh tay của đối thủ bị giữ sau lưng, còn cánh tay còn lại thì quàng qua cổ họ.

This is a wrestling move where one of the opponent's arms is held behind their back while the other arm is wrapped around their neck.

这是一种摔跤姿势,其中一名对手的一只手被压在背后,而另一只手则环绕在对方的脖子上。

Ví dụ
02

Rơi vào tình cảnh khó khăn, khó thoát ra được.

It's hard to escape from such difficult circumstances.

陷入困境,难以摆脱的处境

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh