Bản dịch của từ Full sale trong tiếng Việt
Full sale
Noun [U/C]

Full sale(Noun)
fˈʊl sˈeɪl
ˈfʊɫ ˈseɪɫ
01
Một thỏa thuận mà qua đó hàng hóa được bán toàn bộ hoặc với mức giá giảm.
An arrangement by which goods are sold completely or at a discount
Ví dụ
02
Một giao dịch trong đó một doanh nghiệp hoặc tài sản được bán hoàn toàn.
A transaction in which a business or property is sold entirely
Ví dụ
03
Hành động chuyển nhượng quyền sở hữu đối với hàng hóa hoặc tài sản một cách toàn bộ.
The act of transferring ownership of goods or property in its entirety
Ví dụ
