Bản dịch của từ Funicular trong tiếng Việt

Funicular

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Funicular(Adjective)

fjunˈɪkjələɹ
fjunˈɪkjələɹ
01

Thuộc về dây (dây thừng) hoặc liên quan đến sức căng của dây. Dùng để mô tả những thứ liên quan tới dây và trạng thái căng của nó.

Relating to a rope or its tension.

与绳索或其张力有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(miêu tả) thuộc về đường sắt cáp trên sườn núi, hoạt động bằng dây cáp với các toa lên và xuống đối trọng nhau.

Of a railway especially one on a mountainside operating by cable with ascending and descending cars counterbalanced.

缆车的,索道的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Funicular(Noun)

fjunˈɪkjələɹ
fjunˈɪkjələɹ
01

Một tuyến đường sắt cáp trên dốc, gồm hai toa hoặc nhiều toa kéo lên kéo xuống bằng cáp: thường dùng để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa lên xuống sườn núi, đồi hoặc giữa các độ cao khác nhau.

A funicular railway.

缆车

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh