Bản dịch của từ Gainful abandonment trong tiếng Việt
Gainful abandonment
Phrase

Gainful abandonment(Phrase)
ɡˈeɪnfəl ˈeɪbɐndˌɒnmənt
ˈɡeɪnfəɫ ˈeɪbənˌdɑnmənt
01
Rời bỏ một tình huống hoặc mối quan hệ mang lại lợi ích tích cực.
Leaving a situation or relationship that results in a positive gain
Ví dụ
02
Sự từ bỏ điều gì đó có lợi hoặc có lợi nhuận.
Ví dụ
03
Hành động bỏ rơi một cách có lợi.
The act of abandoning in a way that is advantageous
Ví dụ
