Bản dịch của từ Gaining awareness trong tiếng Việt
Gaining awareness
Noun [U/C]

Gaining awareness(Noun)
ɡˈeɪnɪŋ ˈɔːwˌeənəs
ˈɡeɪnɪŋ ˈɑwɛrnəs
01
Kiến thức hoặc nhận thức về một tình huống hay sự việc
Knowledge or perception of a situation or fact
Ví dụ
03
Một sự nhận thức hoặc hiểu biết, đặc biệt là về một điều gì đó mà trước đây chưa biết.
A realization or understanding especially of something previously unknown
Ví dụ
