Bản dịch của từ Gaining awareness trong tiếng Việt

Gaining awareness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaining awareness(Noun)

ɡˈeɪnɪŋ ˈɔːwˌeənəs
ˈɡeɪnɪŋ ˈɑwɛrnəs
01

Kiến thức hoặc nhận thức về một tình huống hay sự việc

Knowledge or perception of a situation or fact

Ví dụ
02

Quá trình nhận thức về một điều gì đó

The process of becoming aware of something

Ví dụ
03

Một sự nhận thức hoặc hiểu biết, đặc biệt là về một điều gì đó mà trước đây chưa biết.

A realization or understanding especially of something previously unknown

Ví dụ