Anh - Việt

Bản dịch của từ Gameness trong tiếng Việt

gameness

NounAdjective

gameness (Noun)

/ˈɡeɪm.nəs/
/ˈɡeɪm.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất can đảm, sẵn sàng chấp nhận thử thách hoặc đối mặt khó khăn một cách mạnh dạn, gan dạ.

Tính chất can đảm, sẵn sàng chấp nhận thử thách hoặc đối mặt khó khăn một cách mạnh dạn, gan dạ.

the quality of being game or plucky.

Ví dụ
Sự gan dạ của cô ấy đã truyền cảm hứng cho người khác tham gia dự án phục vụ cộng đồng.Her gameness inspired others to join the community service project.
Sự gan dạ của anh ấy không ngăn được cảm giác hồi hộp trong các sự kiện.His gameness did not stop him from feeling nervous at events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gameness (Adjective)

/ˈɡeɪm.nəs/
/ˈɡeɪm.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Có phẩm chất dũng cảm, gan lì, bền bỉ và quyết tâm; sẵn sàng đối mặt khó khăn mà không bỏ cuộc.

Có phẩm chất dũng cảm, gan lì, bền bỉ và quyết tâm; sẵn sàng đối mặt khó khăn mà không bỏ cuộc.

having the qualities of courage pluck and determination.

Ví dụ
Cộng đồng đã thể hiện sự dũng cảm lớn trong thảm họa tự nhiên gần đây.The community showed great gameness during the recent natural disaster.
Người dân không thiếu sự dũng cảm khi đối mặt với những thách thức xã hội.The citizens are not lacking gameness in facing social challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh