Bản dịch của từ Gamey trong tiếng Việt

Gamey

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gamey(Adjective)

ɡˈæmi
ɡˈæmi
01

Miêu tả hành động, hành vi trong trò chơi (in-game) làm phá vỡ sự nhập vai hoặc trái với lẽ thường, vì lợi ích khai thác cơ chế trò chơi (ví dụ: lợi dụng lỗi, chiến thuật phi thực tế chỉ hiệu quả trong game).

Gaming Involving ingame actions or behaviour that break immersion or contradict common sense in favour of exploiting game mechanics.

Ví dụ
02

Mô tả mùi, vị và kết cấu giống thịt thú rừng (thịt săn được) — thường hơi nồng, mặn, có mùi đặc trưng khác với thịt gia súc như bò, heo.

Having the smell taste and texture of game meat.

Ví dụ
03

Miêu tả điều gì đó khiêu khích, gợi dục một cách thô tục hoặc khiếm nhã; mang sắc thái tục tĩu, có yếu tố tình dục gây phản cảm.

Risque sordid or sexually suggestive.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ