Bản dịch của từ Gametophyte trong tiếng Việt

Gametophyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gametophyte(Noun)

gəmˈitəfaɪt
gəmitəfaɪt
01

Trong vòng đời của thực vật có hiện tượng luân phiên thế hệ, gametophyte là pha sinh giao tử (giai đoạn tạo giao tử) thường mang bộ NST đơn bội (haploid). Pha này tạo ra giao tử và sau khi giao tử hợp nhất thành hợp tử (zygote) thì từ đó phát triển thành pha sporophyte. Ở các rêu (bryophytes), pha này là dạng chiếm ưu thế.

In the life cycle of plants with alternating generations the gameteproducing and usually haploid phase producing the zygote from which the sporophyte arises It is the dominant form in bryophytes.

生殖体,植物的配子产生阶段,通常为单倍体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gametophyte (Noun)

SingularPlural

Gametophyte

Gametophytes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh