Bản dịch của từ Sporophyte trong tiếng Việt

Sporophyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sporophyte(Noun)

spˈɔɹfaɪt
spˈoʊɹəfaɪt
01

Trong vòng đời của thực vật có luân phiên thế hệ, thể bào tử là giai đoạn sinh sản vô tính (thường mang bộ nhiễm sắc thể kép, tức lưỡng bội) tạo ra bào tử, từ bào tử nảy sinh thể giao tử. Ở thực vật có mạch (ví dụ dương xỉ), thể bào tử là dạng chiếm ưu thế (ví dụ lá dương xỉ là thể bào tử).

In the life cycle of plants with alternating generations the asexual and usually diploid phase producing spores from which the gametophyte arises It is the dominant form in vascular plants eg the frond of a fern.

在植物的生活周期中,产生孢子的无性生殖阶段,通常为二倍体,主导于有维管植物中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sporophyte (Noun)

SingularPlural

Sporophyte

Sporophytes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh