Bản dịch của từ Gaming chair trong tiếng Việt
Gaming chair
Noun [U/C]

Gaming chair(Noun)
ɡˈeɪmɪŋ ʃˈeə
ˈɡeɪmɪŋ ˈtʃɛr
01
Một chiếc ghế lớn được thiết kế để chơi video game một cách thoải mái.
A large chair designed for playing video games comfortably
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường có tựa tay và tựa lưng điều chỉnh được để tạo sự thoải mái cá nhân hóa.
Often includes adjustable armrests and backrests for personalized comfort
Ví dụ
