Bản dịch của từ Ganging trong tiếng Việt

Ganging

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ganging (Noun)

gˈæŋɪŋ
gˈæŋɪŋ
01

Trong ngư nghiệp, “ganging” chỉ một loại đầu (móc kết nối) dùng để gắn lưỡi câu vào dây chính, thường dùng trong đánh bắt thương mại để nối nhiều lưỡi hoặc móc phụ vào dây câu chính.

Fishing A leader used to attach a fishhook to the main line especially in commercial fishing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ganging (Verb)

gˈæŋɪŋ
gˈæŋɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ "gang". Trong tiếng Anh, "gang" nghĩa là nhóm người (thường là nhóm có hoạt động chung, đôi khi bất hợp pháp) hoặc hành động nhóm lại. "Ganging" dùng để diễn tả hành động tụ tập, liên kết thành nhóm hoặc đang tham gia vào hoạt động của một nhóm.

Present participle and gerund of gang.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ