Bản dịch của từ Garrot trong tiếng Việt

Garrot

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garrot(Verb)

gˈæɹət
gˈæɹət
01

Động từ “garrot” (dạng thay thế của “garrote”) có nghĩa là siết cổ, bóp cổ ai bằng dây hoặc vật gì để làm họ ngạt thở; hành động sát hại bằng cách siết cổ.

Alternative form of garrote.

勒死,窒息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Garrot(Noun)

gˈæɹət
gˈæɹət
01

Một thanh gỗ nhỏ hoặc hình trụ gỗ dùng để xiết băng hoặc dây quấn quanh chi, nhằm tạo áp lực ép các động mạch để cầm máu (tương tự garô).

A stick or small wooden cylinder used for tightening a bandage in order to compress the arteries of a limb.

用于压迫肢体动脉的木棒或圆柱。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh