Anh - Việt

Bản dịch của từ Gave something your best shot trong tiếng Việt

gave something your best shot

Verb

gave something your best shot (Verb)

/ɡˈeɪv sˈʌmθɨŋ jˈɔɹ bˈɛst ʃˈɑt/
/ɡˈeɪv sˈʌmθɨŋ jˈɔɹ bˈɛst ʃˈɑt/
AI

Nghĩa 01

cố gắng để làm điều gì đó

to make an attempt or effort to do something

Ví dụ
Tôi đã cố gắng hết sức khi tình nguyện mùa hè năm ngoái ở New York.I gave my best shot at volunteering last summer in New York.
Cô ấy đã không cố gắng hết sức trong dự án phục vụ cộng đồng.She didn't give her best shot during the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nỗ lực hết mình để đạt được một mục tiêu

to exert oneself to the utmost in pursuit of a goal

Ví dụ
Tôi đã cố gắng hết sức trong dự án phục vụ cộng đồng.I gave something my best shot at the community service project.
Cô ấy đã không cố gắng hết sức trong sự kiện từ thiện.She didn't give something her best shot during the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm tốt nhất trong một tình huống cụ thể

to do one's best in a particular situation

Ví dụ
Tôi đã cố gắng hết sức trong dự án phục vụ cộng đồng năm ngoái.I gave my best shot during the community service project last year.
Cô ấy đã không cố gắng hết sức trong sự kiện từ thiện tháng trước.She didn't give her best shot in the charity event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh