Bản dịch của từ Gayest trong tiếng Việt

Gayest

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gayest(Adjective)

ɡˈeɪəst
ˈɡeɪəst
01

Một cách cư xử vui vẻ hoặc thoải mái, tươi sáng hoặc nổi bật về diện mạo.

A cheerful or carefree manner bright or showy in appearance

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc chỉ một xu hướng tình dục hướng về những người cùng giới, cụ thể là nói về nam giới.

Of or denoting a sexual orientation towards people of the same sex specifically used for men

Ví dụ
03

Được sử dụng để mô tả một điều gì đó đầy tinh thần hoặc sôi nổi về tính cách.

Used to describe something that is highly spirited or lively in character

Ví dụ