Anh - Việt

Bản dịch của từ Gazump trong tiếng Việt

gazump

Verb

gazump (Verb)

/ɡˈæzəmp/
/ɡˈæzəmp/
AI

Nghĩa 01 · Đưa ra một lời đề nghị mua nhà cao hơn lời đề nghị đã được người bán chấp nhận trước đó, khiến người bán đổi ý nhận lời đề nghị mới và người đưa giá mới chiếm được quyền mua tài sản.

Đưa ra một lời đề nghị mua nhà cao hơn lời đề nghị đã được người bán chấp nhận trước đó, khiến người bán đổi ý nhận lời đề nghị mới và người đưa giá mới chiếm được quyền mua tài sản.

Make a higher offer for a house than someone whose offer has already been accepted by the seller and thus succeed in acquiring the property.

Ví dụ
Họ đã cố gắng gazump đề nghị của gia đình Johnson về ngôi nhà mới.They tried to gazump the Johnsons' offer on the new house.
Cô ấy đã không gazump ai trong quá trình đấu giá bất động sản.She did not gazump anyone during the property bidding process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lừa đảo, lừa người khác để chiếm lợi (thường bằng cách thay đổi thỏa thuận vào phút cuối hoặc lợi dụng để lấy tiền/ưu thế).

Lừa đảo, lừa người khác để chiếm lợi (thường bằng cách thay đổi thỏa thuận vào phút cuối hoặc lợi dụng để lấy tiền/ưu thế).

Swindle someone.

Ví dụ
Họ đã cố gắng lừa bạn bè trong cuộc chiến đấu giá nhà.They tried to gazump their friends during the house bidding war.
Cô ấy đã không lừa hàng xóm khi mua bất động sản.She did not gazump her neighbor when buying the property.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh