ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Gear shifter
Một người hoặc một vật thay đổi hướng đi hoặc lộ trình của một cái gì đó.
A person or thing that alters the direction or course of something
Cơ chế cho phép người lái xe chuyển đổi giữa các tỷ số truyền.
The mechanism that enables a driver to switch between gear ratios
Một thiết bị dùng để chuyển số trong xe cộ.
A device used for changing gears in a vehicle