Anh - Việt

Bản dịch của từ Gelignite trong tiếng Việt

gelignite

Noun

gelignite (Noun)

/dʒˈɛlɪgnaɪt/
/dʒˈɛlɪgnaɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một loại chất nổ mạnh, được làm từ hỗn hợp gel gồm nitroglycerin và nitrocellulose, thường trộn với bột gỗ và muối nitrate (natri hoặc kali); được dùng chủ yếu để phá đá trong khai thác mỏ hoặc xây dựng.

Một loại chất nổ mạnh, được làm từ hỗn hợp gel gồm nitroglycerin và nitrocellulose, thường trộn với bột gỗ và muối nitrate (natri hoặc kali); được dùng chủ yếu để phá đá trong khai thác mỏ hoặc xây dựng.

A high explosive made from a gel of nitroglycerine and nitrocellulose in a base of wood pulp and sodium or potassium nitrate used particularly for rockblasting.

Ví dụ
Công ty xây dựng sử dụng gelignite để nổ đá trong mỏ.The construction company used gelignite for rockblasting in the quarry.
Các thợ mỏ cẩn thận xử lý gelignite trong quá trình khai thác.The miners carefully handled the gelignite during the excavation process.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh