Bản dịch của từ Gender parity trong tiếng Việt

Gender parity

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gender parity(Noun Uncountable)

ɡˈɛndɐ pˈærɪti
ˈɡɛndɝ ˈpɛrəti
01

Tình trạng hoặc điều kiện bình đẳng về mặt giới tính, đặc biệt là về quyền lợi, trách nhiệm và cơ hội

The state or condition of being equal in terms of gender especially in terms of rights responsibilities and opportunities

Ví dụ
02

Bình đẳng giữa nam và nữ trong các lĩnh vực chính trị, xã hội, kinh tế và giáo dục

Equality between men and women in political social economic and educational domains

Ví dụ