Bản dịch của từ Generalization: trong tiếng Việt

Generalization:

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generalization: (Noun)

dʒˌɛnərəlaɪzˈeɪʃən
ˌdʒɛnɝəɫɪˈzeɪʃən
01

Một tuyên bố hoặc khái niệm thu được bằng cách khái quát hóa

A statement or concept obtained by generalizing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một ý tưởng hoặc nguyên tắc áp dụng rộng rãi cho nhiều trường hợp hoặc trường hợp

An idea or principle that applies broadly to many cases or instances

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động hoặc quá trình hình thành các khái niệm chung từ các trường hợp cụ thể

The act or process of formulating general concepts from specific instances

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Việc mở rộng một quy tắc, ý tưởng hoặc kết quả để áp dụng cho nhiều trường hợp hơn các trường hợp ban đầu.

The application of a rule idea or result to a wider range of cases than those originally considered

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quá trình rút ra nguyên tắc hoặc kết luận chung từ các sự việc hay ví dụ cụ thể.

The process of forming a general principle or conclusion from particular facts or examples

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một nhận định hoặc ý tưởng khái quát được rút ra từ các trường hợp riêng lẻ, thường không tính đến mọi ngoại lệ.

A broad statement or idea formed from particular examples often without allowing for every exception

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa