Bản dịch của từ Generous trong tiếng Việt

Generous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generous (Adjective)

ˈdʒen.ər.əs
ˈdʒen.ər.əs
01

Hào phóng, rộng rãi; có tấm lòng rộng mở hoặc (về không gian) rộng, thoáng.

Generous and spacious.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng để miêu tả vật) lớn hơn hoặc nhiều hơn so với bình thường hoặc cần thiết.

(of a thing) larger or more plentiful than is usual or necessary.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sẵn sàng cho đi nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong đợi, đặc biệt là tiền bạc; rộng lượng, hào phóng với người khác.

Showing a readiness to give more of something, especially money, than is strictly necessary or expected.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ