Bản dịch của từ Genetic counselor trong tiếng Việt
Genetic counselor
Noun [U/C]

Genetic counselor(Noun)
dʒənˈɛtɨk kˈaʊnsəlɚ
dʒənˈɛtɨk kˈaʊnsəlɚ
01
Một chuyên gia y tế cung cấp thông tin và hỗ trợ cho cá nhân hoặc gia đình về các tình trạng di truyền, rủi ro và hậu quả của chúng.
A healthcare expert provides information and support to individuals or families regarding genetic conditions, risks, and their implications.
Một chuyên gia y tế cung cấp thông tin và hỗ trợ cho cá nhân hoặc gia đình về các vấn đề di truyền, nguy cơ và ý nghĩa của chúng.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chuyên gia giáo dục bệnh nhân về các bệnh di truyền và khả năng truyền các tình trạng này sang thế hệ sau.
A healthcare professional educates patients about genetic disorders and the likelihood of passing these conditions on to future generations.
他教育患者关于遗传性疾病以及这些疾病可能传给未来世代的风险。
Ví dụ
