Bản dịch của từ Genomics trong tiếng Việt
Genomics
Noun [U/C]

Genomics (Noun)
dʒˌinˈoʊmɨks
dʒˌinˈoʊmɨks
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Nghiên cứu về các genome, đặc biệt là liên quan đến sự tương tác của gen và cách điều này ảnh hưởng đến các sinh vật.
The study of genomes, especially with reference to gene interactions and how this affects organisms.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một lĩnh vực khoa học tập trung vào việc thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu gen.
A field of science that focuses on the acquisition, analysis, and interpretation of genomic data.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Genomics
Không có idiom phù hợp