Bản dịch của từ Geodetic station trong tiếng Việt

Geodetic station

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geodetic station(Noun)

dʒˌiːəʊdˈɛtɪk stˈeɪʃən
ˌdʒiəˈdɛtɪk ˈsteɪʃən
01

Một điểm trên bề mặt Trái Đất được sử dụng trong các phép tính địa chất và lập bản đồ.

A point on the Earths surface used in geodetic computations and mapping

Ví dụ
02

Một địa điểm nơi tiến hành các khảo sát đo đạc địa chính

A site where geodetic surveys are conducted

Ví dụ
03

Một địa điểm để thực hiện các phép đo chính xác liên quan đến hình dạng, phương hướng của Trái Đất trong không gian và trường hấp dẫn.

A location for precise measurements related to Earths shape orientation in space and gravitational field

Ví dụ