Bản dịch của từ Geodetic station trong tiếng Việt
Geodetic station
Noun [U/C]

Geodetic station(Noun)
dʒˌiːəʊdˈɛtɪk stˈeɪʃən
ˌdʒiəˈdɛtɪk ˈsteɪʃən
Ví dụ
02
Một địa điểm nơi tiến hành các khảo sát đo đạc địa chính
A site where geodetic surveys are conducted
Ví dụ
03
Một địa điểm để thực hiện các phép đo chính xác liên quan đến hình dạng, phương hướng của Trái Đất trong không gian và trường hấp dẫn.
A location for precise measurements related to Earths shape orientation in space and gravitational field
Ví dụ
