Bản dịch của từ Geographic arbitrage trong tiếng Việt

Geographic arbitrage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geographic arbitrage(Noun)

dʒˌiəɡɹˈæfɨk ˈɑɹbɨtɹˌɑʒ
dʒˌiəɡɹˈæfɨk ˈɑɹbɨtɹˌɑʒ
01

Việc khai thác chênh lệch giá giữa các thị trường địa lý khác nhau.

Practice taking advantage of price differences across different geographic markets.

实行差异化定价策略,充分利用不同地区市场之间的价格差异。

Ví dụ
02

Một chiến lược được các nhà đầu tư áp dụng để tận dụng sự khác biệt về chi phí tại các địa điểm khác nhau.

This is a strategy used by investors to capitalize on differing costs across various locations.

投资者利用不同地区成本差异的策略。

Ví dụ
03

Việc chuyển địa điểm tài nguyên hoặc tài sản đến một khu vực khác để tận dụng chi phí thấp hơn hoặc lợi nhuận cao hơn.

The act of relocating resources or assets to a different geographic location to take advantage of lower costs or higher returns.

将资源或资产迁移到另一个地理位置,以享受更低的成本或更高的回报。

Ví dụ