Bản dịch của từ Capitalize trong tiếng Việt
Capitalize

Capitalize (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "capitalize" có nghĩa là viết hoa một chữ cái đầu trong từ hoặc câu. Trong tiếng Anh Mỹ, "capitalize" thường được sử dụng để chỉ hành động này trong ngữ cảnh ngữ pháp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, ngoài nghĩa ngữ pháp, từ này còn có thể được sử dụng trong ngữ cảnh tài chính để chỉ việc tận dụng hoặc đầu tư. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở ngữ cảnh sử dụng hơn là cách viết hay phát âm.
Họ từ
Từ "capitalize" có nghĩa là viết hoa một chữ cái đầu trong từ hoặc câu. Trong tiếng Anh Mỹ, "capitalize" thường được sử dụng để chỉ hành động này trong ngữ cảnh ngữ pháp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, ngoài nghĩa ngữ pháp, từ này còn có thể được sử dụng trong ngữ cảnh tài chính để chỉ việc tận dụng hoặc đầu tư. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở ngữ cảnh sử dụng hơn là cách viết hay phát âm.
