Bản dịch của từ Geranium trong tiếng Việt

Geranium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geranium(Noun)

dʒɚˈeɪniəm
dʒɪɹˈeɪniəm
01

Một loại cây thân thảo hoặc bụi nhỏ thuộc chi Geranium, thường gọi là hoa phong lữ (hoặc hoa bỉ ngạn trong một số vùng). Hoa geranium có quả dài và hẹp, hình dạng giống mỏ sếu (crane). Đây là cây cảnh phổ biến trong vườn và chậu.

A herbaceous plant or small shrub of a genus that comprises the cranesbills and their relatives Geraniums bear a long narrow fruit that is said to be shaped like the bill of a crane.

天竺葵是一种草本植物,果实细长,形似鹤喙。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ