ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Crane
Máy cao có cần dài dùng để nâng và di chuyển vật nặng
A tall machine with a long arm used for lifting and moving heavy objects
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Loài chim lớn có chân và cổ dài, thường sống gần vùng nước
A large bird with long legs and a long neck often living near water
Nâng hoặc di chuyển vật nặng bằng cần cẩu
To lift or move a heavy object using a crane
Rướn hoặc vươn cổ hay người để nhìn, nghe hoặc với tới thứ gì
To stretch your neck or body in order to see hear or reach something