Bản dịch của từ Germaphobe trong tiếng Việt

Germaphobe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Germaphobe(Noun)

dʒˈɜːmɐfˌəʊb
ˈdʒɝməˌfoʊb
01

Một người có nỗi sợ hãi thái quá về vi trùng và sự ô nhiễm.

A person who has an excessive fear of germs and contamination

Ví dụ
02

Một người có thói quen tránh xa vi khuẩn thường xuyên thông qua việc giữ gìn vệ sinh và sạch sẽ một cách thái quá.

An individual who avoids germs typically through obsessive cleanliness and hygiene practices

Ví dụ
03

Một người lo lắng về việc bị ốm hoặc bị nhiễm khuẩn do vi trùng.

Someone who is anxious about becoming sick or infected due to germs

Ví dụ