Bản dịch của từ Get backlash trong tiếng Việt
Get backlash
Phrase

Get backlash(Phrase)
ɡˈɛt bˈæklæʃ
ˈɡɛt ˈbæˌkɫæʃ
01
Đối mặt với sự phản kháng hoặc phản ứng không tích cực trong các tình huống xã hội
Encounter resistance or adverse reactions in social situations
在社交场合中遇到抵抗或反对的反应
Ví dụ
Ví dụ
03
Đối mặt với phản ứng tiêu cực sau một sự kiện hoặc công bố nào đó
Facing negative reactions after a certain event or announcement.
面对某个事件或公告后出现的负面反应
Ví dụ
