Bản dịch của từ Get stuck into trong tiếng Việt

Get stuck into

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get stuck into(Phrase)

ɡˈɛt stˈʌk ˈɪntəʊ
ˈɡɛt ˈstək ˈɪntoʊ
01

Tham gia sâu vào một cái gì đó

To become deeply involved in something

投入 - 深入参与或全神贯注于某事

Ví dụ
02

Cống hiến hết mình cho một nhiệm vụ hoặc hoạt động

To dedicate oneself enthusiastically to a task or activity

全神贯注地投入 - 投入到某项任务或活动中,并全身心投入其中

Ví dụ
03

Bắt đầu làm điều gì đó với năng lượng và mục đích

To start doing something with energy and purpose

开始投入 - 开始以充满活力和目标感去从事某事

Ví dụ